Khác biệt giữa các bản “Thánh Ca Hội Thánh Tin Lành Giám Lý”
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
Dòng 314: | Dòng 314: | ||
*[[Giê-xu, Đấng Chăn Chiên | Shepherd of Love ]] | *[[Giê-xu, Đấng Chăn Chiên | Shepherd of Love ]] | ||
*[[Ha-lê-lu-gia | Alleluia]] | *[[Ha-lê-lu-gia | Alleluia]] | ||
− | *[[Ngài Là Ai]] | + | *[[Ngài Là Ai?]] |
* | * | ||
*[[Hoa Hồng Sa-rôn | Jesus, Rose of Sharon ]] | *[[Hoa Hồng Sa-rôn | Jesus, Rose of Sharon ]] | ||
Dòng 330: | Dòng 330: | ||
*[[Cung Điện Bằng Ngà | Ivory Palaces]] | *[[Cung Điện Bằng Ngà | Ivory Palaces]] | ||
*[[Nơi Chân Thập Tự | Beneath the Cross of Jesus]] | *[[Nơi Chân Thập Tự | Beneath the Cross of Jesus]] | ||
− | *[[ | ]] | + | *[[Ta Hy Sinh Vì Con | I Gave My Life for Thee ]] |
− | *[[ | ]] | + | *[[Thập Tự Xưa | The Old Rugged Cross ]] |
− | * | + | * |
− | * | + | * |
− | *[[ | ]] | + | *[[Christ Phục Sinh | Low in the Grave He Lay]] |
− | * | + | * |
− | *[[ | ]] | + | *[[Ngài Sống | He Lives ]] |
− | *[[ | ]] | + | *[[Ngày Nay Chúa Phục Sinh | Christ, the Lord, Is Risen ]] |
− | * | + | *[[Vì Giê-xu Sống | Because He Lives ]] |
*[[ | ]] | *[[ | ]] | ||
*[[ | ]] | *[[ | ]] |
Phiên bản lúc 19:46, ngày 23 tháng 8 năm 2014
Mục Lục
Tựa đề
|
Nguyên Tác
|
Lời
|
Nhạc
|
Tài Liệu
- Thánh Ca Hội Thánh Tin Lành Giám Lý (1992).
- Thánh Ca - Thư Viện Tin Lành