Khác biệt giữa các bản “Ban Nhuận Chánh Thánh Ca”
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
(Không hiển thị 2 phiên bản của cùng người dùng ở giữa) | |||
Dòng 12: | Dòng 12: | ||
#[[Chúc Hôn Lễ]] (1949) | #[[Chúc Hôn Lễ]] (1949) | ||
#[[Chúc Mừng Gia Đình Mới]] (1949) | #[[Chúc Mừng Gia Đình Mới]] (1949) | ||
+ | #[[Đoạn Thiên Ca]] (1949) | ||
#[[Ghết-sê-ma-nê]] (1949) | #[[Ghết-sê-ma-nê]] (1949) | ||
#[[Ha-lê-lu-gia! Đấng Sống Thắng]] (1942) | #[[Ha-lê-lu-gia! Đấng Sống Thắng]] (1942) | ||
Dòng 19: | Dòng 20: | ||
#[[Nền Hội Thánh Trên Bàn Thạch Kiên Cố]] (1949) | #[[Nền Hội Thánh Trên Bàn Thạch Kiên Cố]] (1949) | ||
#[[Nguyện Ba Ngôi Chứng Hôn Lễ]] (1949) | #[[Nguyện Ba Ngôi Chứng Hôn Lễ]] (1949) | ||
+ | #[[Nguyện Ngài Nhớ Tôi]] (1949) | ||
#[[Nô-ên Đầu Tiên]] (1948) | #[[Nô-ên Đầu Tiên]] (1948) | ||
#[[Ôi Cha Thánh Khiết]] (1949) | #[[Ôi Cha Thánh Khiết]] (1949) | ||
+ | #[[Tôn Vinh Ba Ngôi Đức Chúa Trời]] (1949) | ||
#[[Việt Nam Ca]] (1949) | #[[Việt Nam Ca]] (1949) | ||
#[[Vùn Vụt Năm Cũ Nay Đã Qua]] (1949) | #[[Vùn Vụt Năm Cũ Nay Đã Qua]] (1949) | ||
Dòng 28: | Dòng 31: | ||
*Da Ledte Fran Ved Almakts Bud | *Da Ledte Fran Ved Almakts Bud | ||
*Hymns of the Christian Life, #603 | *Hymns of the Christian Life, #603 | ||
+ | *Den Himmelske Lovsang | ||
*The Hour in Dark Gethsemane | *The Hour in Dark Gethsemane | ||
*The Strife Is Over | *The Strife Is Over | ||
Dòng 34: | Dòng 38: | ||
*Hymns of the Christian Life, #199 | *Hymns of the Christian Life, #199 | ||
*Kirken den er et gammelt Hus | *Kirken den er et gammelt Hus | ||
+ | * | ||
* | * | ||
*The First Noel | *The First Noel | ||
*Dir, Herr, sei dieses Kind empfohlen | *Dir, Herr, sei dieses Kind empfohlen | ||
+ | * | ||
* | * | ||
*The Old Year Hath Now Passed Away | *The Old Year Hath Now Passed Away | ||
| valign="top" | '''Lời''' | | valign="top" | '''Lời''' | ||
− | * | + | *Ban Nhuận Chánh Thánh Ca |
− | * | + | *Ban Nhuận Chánh Thánh Ca |
− | * | + | *Ban Nhuận Chánh Thánh Ca |
+ | *Ban Nhuận Chánh Thánh Ca | ||
*Asa Hull | *Asa Hull | ||
*Francis Pott | *Francis Pott | ||
Dòng 50: | Dòng 57: | ||
*Ban Nhuận Chánh Thánh Ca | *Ban Nhuận Chánh Thánh Ca | ||
*Nicolai F.S. Grundtvig | *Nicolai F.S. Grundtvig | ||
+ | *Ban Nhuận Chánh Thánh Ca | ||
* | * | ||
*Dân Ca Anh - Thế Kỷ 18 | *Dân Ca Anh - Thế Kỷ 18 | ||
*Christoph F. Neander | *Christoph F. Neander | ||
− | * | + | *Edwin O. Excell |
+ | *Ban Nhuận Chánh Thánh Ca | ||
*Catherine Winkworth | *Catherine Winkworth | ||
Dòng 60: | Dòng 69: | ||
*Philip Nicolai | *Philip Nicolai | ||
*Carl M. von Weber | *Carl M. von Weber | ||
+ | *Edgren | ||
*Asa Hull | *Asa Hull | ||
*William H. Monk | *William H. Monk | ||
Dòng 67: | Dòng 77: | ||
*Ludvig M. Lindeman | *Ludvig M. Lindeman | ||
*John D. Olsen (Hòa Âm) | *John D. Olsen (Hòa Âm) | ||
+ | *Joanna Kinker | ||
*Dân Ca Anh | *Dân Ca Anh | ||
*H. Peccy Smith | *H. Peccy Smith | ||
+ | *Charles Gounod | ||
*F. Paulus | *F. Paulus | ||
*Ludvig M. Lindeman | *Ludvig M. Lindeman |
Bản hiện tại lúc 04:45, ngày 24 tháng 9 năm 2014
Vài Nét Tiểu Sử
Thánh Ca
Tựa đề
|
Nguyên Tác
|
Lời
|
Nhạc
|
Tham Khảo
- Thánh Ca Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (1950).
- Thánh Ca Hội Thánh Tin Lành Giám Lý (1992).
- Thánh Ca Hội Thánh Tin Lành Baptist (1993).
- Thánh Ca Hội Thánh Tin Lành Việt Nam Hoa Kỳ (1998).
- Thánh Ca Hội Thánh Tin Lành Việt Nam Miền Nam (2011).
- Thánh Ca - Thư Viện Tin Lành