Khác biệt giữa các bản “Sơ Lược Bốn Sách Phúc Âm”
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
(Không hiển thị 6 phiên bản của cùng người dùng ở giữa) | |||
Dòng 518: | Dòng 518: | ||
|- | |- | ||
! scope="row" | 22 | ! scope="row" | 22 | ||
+ | | [[Diễn giải về thời hiện tại ]] || 10:34-36; 16:1-4 || || 12:49-56 || 12:27 | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 23 | ||
| [[Tích cực giải hòa ]] || 5:25-26 || || 12:57-59 || | | [[Tích cực giải hòa ]] || 5:25-26 || || 12:57-59 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 24 |
| [[Ăn năn hay hủy hoại ]] || || || 13:1-9 || | | [[Ăn năn hay hủy hoại ]] || || || 13:1-9 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 25 |
| [[Chúa chữa lành phụ nữ bị còng lưng ]] || || || 13:10-17 || | | [[Chúa chữa lành phụ nữ bị còng lưng ]] || || || 13:10-17 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 26 |
| [[Ẩn dụ về hạt cải ]] || 13:31-33 || 4:30-32 || 13:18-21 || | | [[Ẩn dụ về hạt cải ]] || 13:31-33 || 4:30-32 || 13:18-21 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 27 |
| [[Ẩn dụ về men ]] || 13:31-33 || 4:30-32 || 13:18-21 || | | [[Ẩn dụ về men ]] || 13:31-33 || 4:30-32 || 13:18-21 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 28 |
| [[Bị loại trừ khỏi vương quốc của Chúa ]] || 7:13-14; 25:10-12; 7:22-23 || || 13:22-30 || | | [[Bị loại trừ khỏi vương quốc của Chúa ]] || 7:13-14; 25:10-12; 7:22-23 || || 13:22-30 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 29 |
| [[Rời khỏi Ga-li-lê ]] || || || 13:31-33 || | | [[Rời khỏi Ga-li-lê ]] || || || 13:31-33 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 30 |
| [[Thương khóc Giê-ru-sa-lem ]] || 23:37-39 || || 13:34-35 || | | [[Thương khóc Giê-ru-sa-lem ]] || 23:37-39 || || 13:34-35 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 31 |
| [[Chúa chữa lành người bệnh thủy thủng ]] || || || 14:1-6 || | | [[Chúa chữa lành người bệnh thủy thủng ]] || || || 14:1-6 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 32 |
| [[Lời dạy về sự khiêm tốn ]] || || || 14:7-14 || | | [[Lời dạy về sự khiêm tốn ]] || || || 14:7-14 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 33 |
| [[Ẩn dụ về dạ yến ]] || 22:1-14 || || 14:15-24 || | | [[Ẩn dụ về dạ yến ]] || 22:1-14 || || 14:15-24 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 34 |
| [[Giá để theo Chúa ]] || 10:26-33; 37-39 || || 14:25-35 || | | [[Giá để theo Chúa ]] || 10:26-33; 37-39 || || 14:25-35 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 35 |
| [[Ẩn dụ về con chiên lạc ]] || 18:12-14 || || 15:1-10 || | | [[Ẩn dụ về con chiên lạc ]] || 18:12-14 || || 15:1-10 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 36 |
| [[Ẩn dụ về đồng bạc thất lạc ]] || 18:12-14 || || 15:1-10 || | | [[Ẩn dụ về đồng bạc thất lạc ]] || 18:12-14 || || 15:1-10 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 37 |
| [[Ẩn dụ về người con trai hoang đàng ]] || || || 15:11-32 || | | [[Ẩn dụ về người con trai hoang đàng ]] || || || 15:11-32 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 38 |
| [[Người quản lý bất trung ]] || 6:24 || || 16:1-13 || | | [[Người quản lý bất trung ]] || 6:24 || || 16:1-13 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 39 |
| [[Sự giả hình của người Pha-ri-si ]] || || || 16:14-15 || | | [[Sự giả hình của người Pha-ri-si ]] || || || 16:14-15 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 40 |
| [[Luận về luật pháp ]] || 5:17-20, 31-32; 11:12-13 || || 16:16-18 || | | [[Luận về luật pháp ]] || 5:17-20, 31-32; 11:12-13 || || 16:16-18 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 41 |
| [[Luận về ly dị ]] || 5:17-20, 31-32; 11:12-13 || || 16:16-18 || | | [[Luận về ly dị ]] || 5:17-20, 31-32; 11:12-13 || || 16:16-18 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 42 |
| [[Người giàu và La-xa-rơ]] || || || 16:19-31 || | | [[Người giàu và La-xa-rơ]] || || || 16:19-31 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 43 |
| [[Khiến người khác phạm tội ]] || 18:6-9 || 9:42-48 || 17:1-2 || | | [[Khiến người khác phạm tội ]] || 18:6-9 || 9:42-48 || 17:1-2 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 44 |
| [[Luận về sự tha thứ]] || 18:15, 21-22 || || 17:3-4 || | | [[Luận về sự tha thứ]] || 18:15, 21-22 || || 17:3-4 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 45 |
| [[Luận về đức tin ]] || 17:20 || || 17:5-6 || | | [[Luận về đức tin ]] || 17:20 || || 17:5-6 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 46 |
| [[Lương của người làm công ]] || || || 17:7-10 || | | [[Lương của người làm công ]] || || || 17:7-10 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 47 |
| [[Chúa chữa lành mười người phung ]] || || || 17:11-19 || | | [[Chúa chữa lành mười người phung ]] || || || 17:11-19 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 48 |
| [[Luận về vương quốc của Đức Chúa Trời ]] || 24:23-25 || 13:21-23 || 17:20-21 || | | [[Luận về vương quốc của Đức Chúa Trời ]] || 24:23-25 || 13:21-23 || 17:20-21 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 49 |
| [[Thời điểm của Con Người ]] || 24:26-28, 37-41 || || 17:22-37 || | | [[Thời điểm của Con Người ]] || 24:26-28, 37-41 || || 17:22-37 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 50 |
| [[Ẩn dụ về thẩm phán bất công ]] || || || 18:1-8 || | | [[Ẩn dụ về thẩm phán bất công ]] || || || 18:1-8 || | ||
|- | |- | ||
− | ! scope="row" | | + | ! scope="row" | 51 |
| [[Ẩn dụ về người Pha-ri-si và người thâu thuế ]] || || || 18:9-14 || | | [[Ẩn dụ về người Pha-ri-si và người thâu thuế ]] || || || 18:9-14 || | ||
|- | |- | ||
Dòng 617: | Dòng 620: | ||
|- | |- | ||
! scope="row" | 1 | ! scope="row" | 1 | ||
− | | [[Kết hôn và ly dị]] || | + | | [[Kết hôn và ly dị]] || 19:1-12 || 10:1-12 || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 2 | ! scope="row" | 2 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus ban phước cho trẻ em]] || | + | | [[Đức Chúa Jesus ban phước cho trẻ em]] || 19:13-15 || 10:13-16 || 18:15-17 || 3:3, 5 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 3 | ! scope="row" | 3 | ||
− | | [[Người thanh niên giàu có]] || | + | | [[Người thanh niên giàu có]] || 19:16-30 || 10:17-31 || 18:18-30 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 4 | ! scope="row" | 4 | ||
− | | [[Ẩn dụ về người làm việc trong vườn nho]] || | + | | [[Ẩn dụ về người làm việc trong vườn nho]] || 20:1-10 || || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 5 | ! scope="row" | 5 | ||
− | | [[Lời báo trước lần thứ ba về việc Chúa hy sinh]] || | + | | [[Lời báo trước lần thứ ba về việc Chúa hy sinh]] || 20:17-19 || 10:32-34 || 18:31-34 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 6 | ! scope="row" | 6 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus và ma quỷ]] || | + | | [[Đức Chúa Jesus và ma quỷ]] || 20:20-28 || 10:35-45 || 22:24-27 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 7 | ! scope="row" | 7 | ||
− | | [[Chúa chữa lành người mù]] || | + | | [[Chúa chữa lành người mù]] || 20:29-34 || 10:46-52 || 18:35-43 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 8 | ! scope="row" | 8 | ||
− | | [[Xa-chê gặp Chúa]] || || || | + | | [[Xa-chê gặp Chúa]] || || || 19:1-10 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 9 | ! scope="row" | 9 | ||
− | | [[Ẩn dụ về các ta-lâng]] || | + | | [[Ẩn dụ về các ta-lâng]] || 25:14-30 || || 19:11-27 || |
|- | |- | ||
|} | |} | ||
Dòng 656: | Dòng 659: | ||
|- | |- | ||
! scope="row" | 1 | ! scope="row" | 1 | ||
− | | [[Chúa vào thành Giê-ru-sa-lem]] || | + | | [[Chúa vào thành Giê-ru-sa-lem]] || 21:1-17 || 11:1-11 || 19:28-46 || 12:12-50; 2:13-15 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 2 | ! scope="row" | 2 | ||
− | | [[Lời tiên báo về sự hủy hoại của Giê-ru-sa-lem]] || | + | | [[Lời tiên báo về sự hủy hoại của Giê-ru-sa-lem]] || 21:1-17 || 11:1-11 || 19:28-46 || 12:12-50; 2:13-15 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 3 | ! scope="row" | 3 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus dự lễ Khánh Thành Đền Thờ]] || || || || | + | | [[Đức Chúa Jesus dự lễ Khánh Thành Đền Thờ]] || || || || 10:22-39 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 4 | ! scope="row" | 4 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus cứu sống La-xa-rơ]] || || || || | + | | [[Đức Chúa Jesus cứu sống La-xa-rơ]] || || || || 10:40-11:44 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 5 | ! scope="row" | 5 | ||
− | | [[Chúa gặp các trưởng tế và người Pha-ri-si]] || || || || | + | | [[Chúa gặp các trưởng tế và người Pha-ri-si]] || || || || 11:45-53 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 6 | ! scope="row" | 6 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus tại Ép-ra-im]] || || || || | + | | [[Đức Chúa Jesus tại Ép-ra-im]] || || || || 11:54-57 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 7 | ! scope="row" | 7 | ||
− | | [[Chúa quở cây vả]] || | + | | [[Chúa quở cây vả]] || 21:18-19 || 11:12-14 || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 8 | ! scope="row" | 8 | ||
− | | [[Chúa thanh tẩy Đền Thờ]] || | + | | [[Chúa thanh tẩy Đền Thờ]] || 21:12-13 || 11:15-19 || 19:45-48 || 2:13-17 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 9 | ! scope="row" | 9 | ||
− | | [[Ý nghĩa của cây vả héo khô]] || | + | | [[Ý nghĩa của cây vả héo khô]] || 21:20-22 || 11:20-26 || || 14:13-14 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 10 | ! scope="row" | 10 | ||
− | | [[Chất vấn về thẩm quyền]] || | + | | [[Chất vấn về thẩm quyền]] || 21:23-27 || 11:27-33 || 20:1-8 || 2:18 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 11 | ! scope="row" | 11 | ||
− | | [[Ẩn dụ về hai người con trai]] || | + | | [[Ẩn dụ về hai người con trai]] || 21:28-32 || || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 12 | ! scope="row" | 12 | ||
− | | [[Ẩn dụ về những người làm thuê gian ác]] || | + | | [[Ẩn dụ về những người làm thuê gian ác]] || 21:33-46 || 12:1-12 || 20:9-19 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 13 | ! scope="row" | 13 | ||
− | | [[Ẩn dụ về tiệc cưới]] || | + | | [[Ẩn dụ về tiệc cưới]] || 22:1-14 || || 14:16-24 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 14 | ! scope="row" | 14 | ||
− | | [[Vấn đề cống hiến cho Sê-sa]] || | + | | [[Vấn đề cống hiến cho Sê-sa]] || 22:15-22 || 12:13-17 || 20:20-26 || 3:2 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 15 | ! scope="row" | 15 | ||
− | | [[Thắc mắc về sự sống lại]] || | + | | [[Thắc mắc về sự sống lại]] || 22:23-33 || 12:18-27 || 20:27-40 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 16 | ! scope="row" | 16 | ||
− | | [[Điều răn lớn nhất]] || | + | | [[Điều răn lớn nhất]] || 22:34-40 || 12:28-34 || 10:25-28 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 17 | ! scope="row" | 17 | ||
− | | [[Con Vua Đa-vít]] || | + | | [[Con Vua Đa-vít]] || 22:41-46 || 12:35-37 || 20:41-44 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 18 | ! scope="row" | 18 | ||
− | | [[Lời nguyền rủa cho người Pha-ri-si]] || | + | | [[Lời nguyền rủa cho người Pha-ri-si]] || 23:1-36 || 12:37-40 || 20:45-47 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 19 | ! scope="row" | 19 | ||
− | | [[Khóc thương Giê-ru-sa-lem]] || | + | | [[Khóc thương Giê-ru-sa-lem]] || 23:37-39 || || 13:34-35 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 20 | ! scope="row" | 20 | ||
− | | [[Bà góa dâng hiến]] || || | + | | [[Bà góa dâng hiến]] || || 12:41-44 || 21:1-4 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 21 | ! scope="row" | 21 | ||
− | | [[Tiên báo về sự hủy hoại Đền Thờ]] || | + | | [[Tiên báo về sự hủy hoại Đền Thờ]] || 24:1-3 || 13:1-4 || 21:5-7 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 22 | ! scope="row" | 22 | ||
− | | [[Dấu hiệu tận thế]] || | + | | [[Dấu hiệu tận thế]] || 24:4-8 || 13:5-8 || 21:8-11 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 23 | ! scope="row" | 23 | ||
− | | [[Khởi đầu của những hoạn nạn]] || | + | | [[Khởi đầu của những hoạn nạn]] || 24:9-14 || 13:9-13 || 21:12-19 || 14:26; 15:21; 16:2 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 24 | ! scope="row" | 24 | ||
− | | [[Sự tàn phá hoang tàn]] || | + | | [[Sự tàn phá hoang tàn]] || 24:15-22 || 13:14-20 || 21:20-24 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 25 | ! scope="row" | 25 | ||
− | | [[Hoạn nạn gia tăng]] || | + | | [[Hoạn nạn gia tăng]] || 24:23-25 || 13:21-23 || 17:20-23 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 26 | ! scope="row" | 26 | ||
− | | [[Thời kỷ của Con Người]] || | + | | [[Thời kỷ của Con Người]] || 24:26-28 || || 17:23-24, 37 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 27 | ! scope="row" | 27 | ||
− | | [[Sự xuất hiện của Con Người]] || | + | | [[Sự xuất hiện của Con Người]] || 24:29-31 || 13:24-27 || 21:25-28 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 28 | ! scope="row" | 28 | ||
− | | [[Ẩn dụ về cây vả]] || | + | | [[Ẩn dụ về cây vả]] || 24:32-33 || 13:28-29 || 21:29-31 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 29 | ! scope="row" | 29 | ||
− | | [[Thời điểm của ngày tận thế]] || | + | | [[Thời điểm của ngày tận thế]] || 24:34-36 || 13:30-32 || 21:32-33 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 30 | ! scope="row" | 30 | ||
− | | [[Kết thúc Phúc Âm Mác]] || || | + | | [[Kết thúc Phúc Âm Mác]] || || 13:33-37 || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 31 | ! scope="row" | 31 | ||
− | | [[Kết thúc Phúc Âm Lu-ca]] || || || | + | | [[Kết thúc Phúc Âm Lu-ca]] || || || 21:34-36 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 32 | ! scope="row" | 32 | ||
− | | [[Nhu cầu tỉnh thức]] || | + | | [[Nhu cầu tỉnh thức]] || 24:37-41 || || 17:26-27, 34-35 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 33 | ! scope="row" | 33 | ||
− | | [[Tỉnh thức và trung tín]] || | + | | [[Tỉnh thức và trung tín]] || 24:42-51 || || 12:39-46 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 34 | ! scope="row" | 34 | ||
− | | [[Ẩn dụ về mười cô dâu]] || | + | | [[Ẩn dụ về mười cô dâu]] || 25:1-13 || || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 35 | ! scope="row" | 35 | ||
− | | [[Ẩn dụ về các ta-lâng]] || | + | | [[Ẩn dụ về các ta-lâng]] || 25:14-30 || || 19:12-27 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 36 | ! scope="row" | 36 | ||
− | | [[Sự phán xét cuối cùng]] || | + | | [[Sự phán xét cuối cùng]] || 25:31-46 || || || 5:28-29 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 37 | ! scope="row" | 37 | ||
− | | [[Tóm tắt thời gian tại Giê-ru-sa-lem]] || || || | + | | [[Tóm tắt thời gian tại Giê-ru-sa-lem]] || || || 21:37-38 || |
|- | |- | ||
|} | |} | ||
Dòng 779: | Dòng 782: | ||
|- | |- | ||
! scope="row" | 1 | ! scope="row" | 1 | ||
− | | [[Âm mưu sát hại Chúa]] || | + | | [[Âm mưu sát hại Chúa]] || 26:1-5 || 14:1-2 || 22:1-2 || 11:47-53 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 2 | ! scope="row" | 2 | ||
− | | [[Chúa được xức dầu tại Bê-tha-ny]] || | + | | [[Chúa được xức dầu tại Bê-tha-ny]] || 26:6-13 || 14:3-9 || 7:36-50 || 12:1-11 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 3 | ! scope="row" | 3 | ||
− | | [[Giu-đa phản bội Chúa]] || | + | | [[Giu-đa phản bội Chúa]] || 26:14-16 || 14:10-11 || 22:3-6 || 18:2-5 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 4 | ! scope="row" | 4 | ||
− | | [[Chuẩn bị lễ Vượt Qua]] || | + | | [[Chuẩn bị lễ Vượt Qua]] || 26:17-19 || 14:12-16 || 22:7-13 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 5 | ! scope="row" | 5 | ||
− | | [[Chúa rửa chân cho các môn đồ]] || || || || | + | | [[Chúa rửa chân cho các môn đồ]] || || || || 13:1-20 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 6 | ! scope="row" | 6 | ||
− | | [[Kẻ phản bội]] || | + | | [[Kẻ phản bội]] || 26:20-25 || 14:17-21 || 22:14; 21-23 || 13:21-30 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 7 | ! scope="row" | 7 | ||
− | | [[Thiết lập lễ Tiệc Thánh]] || | + | | [[Thiết lập lễ Tiệc Thánh]] || 26:26-29 || 14:22-25 || 22:15-20 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 8 | ! scope="row" | 8 | ||
− | | [[Những lời dạy dỗ cuối cùng]] || | + | | [[Những lời dạy dỗ cuối cùng]] || 29:28; 20:25-28 || 10:42-45 || 22:21-38 || 13:4-5; 12-14; 36-38 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 9 | ! scope="row" | 9 | ||
− | | [[Lời báo trước Phi-e-rơ chối Chúa]] || | + | | [[Lời báo trước Phi-e-rơ chối Chúa]] || 29:28; 20:25-28 || 10:42-45 || 22:21-38 || 13:4-5; 12-14; 36-38 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 10 | ! scope="row" | 10 | ||
− | | [[Những lời từ biệt]] || || || || | + | | [[Những lời từ biệt]] || || || || 13:31-17:26 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 11 | ! scope="row" | 11 | ||
− | | [[Lời cầu nguyện của Chúa]] || || || || | + | | [[Lời cầu nguyện của Chúa]] || || || || 13:31-17:26 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 12 | ! scope="row" | 12 | ||
− | | [[Đường đến Ghết-sê-ma-nê]] || | + | | [[Đường đến Ghết-sê-ma-nê]] || 26:30-35 || 14:26-31 || 22:39; 22:31-34 || 18:1; 13:36-38; 16:32 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 13 | ! scope="row" | 13 | ||
− | | [[Trong vườn Ghết-sê-ma-nê]] || | + | | [[Trong vườn Ghết-sê-ma-nê]] || 26:36-46 || 14:32-42 || 22:40-46 || 18:1; 12:27; 14:31; 18:11 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 14 | ! scope="row" | 14 | ||
− | | [[Chúa bị bắt]] || | + | | [[Chúa bị bắt]] || 16:47-56 || 14:43-52 || 22:47-53 || 18:2-12, 20 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 15 | ! scope="row" | 15 | ||
− | | [[Chúa bị xử trước Tòa Công Luận]] || | + | | [[Chúa bị xử trước Tòa Công Luận]] || 26:57-75 || 14:53-72 || 22:54-71 || 18:13-27 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 16 | ! scope="row" | 16 | ||
− | | [[Phi-e-rơ chối Chúa]] || | + | | [[Phi-e-rơ chối Chúa]] || 26:57-75 || 14:53-72 || 22:54-71 || 18:13-27 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 17 | ! scope="row" | 17 | ||
− | | [[Chúa bị giải đến Phi-lát]] || | + | | [[Chúa bị giải đến Phi-lát]] || 27:1-2 || 15:1 || 23:1 || 18:28-32 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 18 | ! scope="row" | 18 | ||
− | | [[Giu-đa chết]] || | + | | [[Giu-đa chết]] || 27:3-10 || || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 19 | ! scope="row" | 19 | ||
− | | [[Chúa bị Phi-lát xét xử]] || | + | | [[Chúa bị Phi-lát xét xử]] || 27:11-14 || 25:2-5 || 23:2-5 || 18:33-37; 19:6, 9-10 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 20 | ! scope="row" | 20 | ||
− | | [[Hê-rốt gặp Chúa]] || || || | + | | [[Hê-rốt gặp Chúa]] || || || 23:6-16 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 21 | ! scope="row" | 21 | ||
− | | [[Chúa bị kết án tử hình]] || | + | | [[Chúa bị kết án tử hình]] || 17:15-26 || 15:6-15 || 23:17-25 || 18:38-40; 19:4-16 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 23 | ! scope="row" | 23 | ||
− | | [[Chúa bị những người lính chế nhạo]] || | + | | [[Chúa bị những người lính chế nhạo]] || 27:27-31 || 15:16-20 || || 19:1-3 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 24 | ! scope="row" | 24 | ||
− | | [[Đường đến Gô-gô-tha]] || | + | | [[Đường đến Gô-gô-tha]] || 17:32-44 || 15:21-32 || 23:26-43 || 19:17-24 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 24 | ! scope="row" | 24 | ||
− | | [[Chúa bị đóng đinh]] || | + | | [[Chúa bị đóng đinh]] || 17:32-44 || 15:21-32 || 23:26-43 || 19:17-24 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 25 | ! scope="row" | 25 | ||
− | | [[Chúa chết trên thập tự]] || | + | | [[Chúa chết trên thập tự]] || 27:45-61 || 15:33-47 || 23:44-56 || 19:25-42 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 26 | ! scope="row" | 26 | ||
− | | [[Chúa được chôn cất]] || | + | | [[Chúa được chôn cất]] || 27:45-61 || 15:33-47 || 23:44-56 || 19:25-42 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 27 | ! scope="row" | 27 | ||
− | | [[Phần mộ Chúa bị canh giữ]] || | + | | [[Phần mộ Chúa bị canh giữ]] || 27:62-66 || || || |
|- | |- | ||
|} | |} | ||
Dòng 873: | Dòng 876: | ||
|- | |- | ||
! scope="row" | 1 | ! scope="row" | 1 | ||
− | | [[Ngôi mộ trống]] || | + | | [[Ngôi mộ trống]] || 28:1-10 || 16:1-11 || 24:1-12 || 20:1-18 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 2 | ! scope="row" | 2 | ||
− | | [[Lãnh đạo Do Thái hối lộ lính La-mã]] || | + | | [[Lãnh đạo Do Thái hối lộ lính La-mã]] || 28:11-15 || || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 3 | ! scope="row" | 3 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus trò chuyện với hai môn đồ trên đường về Em-ma-út]] || || | + | | [[Đức Chúa Jesus trò chuyện với hai môn đồ trên đường về Em-ma-út]] || || 16:12-13 || 24:13-35 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 4 | ! scope="row" | 4 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus xuất hiện tại Giê-ru-sa-lem]] || || || | + | | [[Đức Chúa Jesus xuất hiện tại Giê-ru-sa-lem]] || || || 24:36-49 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 5 | ! scope="row" | 5 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus xuất hiện với các môn đồ lần thứ hai]] || || || || | + | | [[Đức Chúa Jesus xuất hiện với các môn đồ lần thứ hai]] || || || || 20:19-29 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 6 | ! scope="row" | 6 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus gặp các môn đồ tại Ga-li-lê]] || || || || | + | | [[Đức Chúa Jesus gặp các môn đồ tại Ga-li-lê]] || || || || 21:1-24 |
|- | |- | ||
! scope="row" | 7 | ! scope="row" | 7 | ||
− | | [[Đức Chúa Jesus gặp các môn đồ trên núi]] || | + | | [[Đức Chúa Jesus gặp các môn đồ trên núi]] || 28:16-20 || 16:14-16 || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 8 | ! scope="row" | 8 | ||
− | | [[Dấu hiệu của người tin Chúa]] || || | + | | [[Dấu hiệu của người tin Chúa]] || || 16:17-18 || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 9 | ! scope="row" | 9 | ||
− | | [[Chúa thăng thiên]] || || | + | | [[Chúa thăng thiên]] || || 16:19 || 24:50-53 || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 10 | ! scope="row" | 10 | ||
− | | [[Các môn đồ công bố Phúc Âm]] || || | + | | [[Các môn đồ công bố Phúc Âm]] || || 16:20 || || |
|- | |- | ||
! scope="row" | 11 | ! scope="row" | 11 | ||
− | | [[Lời kết luận của Giăng về Phúc Âm]] || || || || | + | | [[Lời kết luận của Giăng về Phúc Âm]] || || || || 20:30-31; 21:25 |
|- | |- | ||
|} | |} |
Bản hiện tại lúc 17:44, ngày 25 tháng 10 năm 2020
Mục lục
- 1 Giai Đoạn Trước Khi Đức Chúa Jesus Khởi Hành Chức Vụ
- 2 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus: Giai Đoạn Chuẩn Bị
- 3 Khởi Đầu Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
- 4 Bài Giảng Trên Núi
- 5 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
- 6 Ký Thuật Theo Lu-ca
- 7 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giu-đê
- 8 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giê-ru-sa-lem
- 9 Sự Hy Sinh Của Đức Chúa Jesus
- 10 Đức Chúa Jesus Phục Sinh
- 11 Tài Liệu
- 12 Liên Kết
Giai Đoạn Trước Khi Đức Chúa Jesus Khởi Hành Chức Vụ
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Tiểu dẫn | 1:1-4 | 1:1-18 | ||
2 | Báo tin Giăng Báp-tít ra đời | 1:5-25 | |||
3 | Thiên sứ báo tin Chúa giáng sinh | 1:26-38 | |||
4 | Ma-ri thăm Ê-li-sa-bét | 1:39-45 | |||
5 | Ca khúc tôn ngợi Đức Chúa Trời của Ma-ri | 1:46-56 | |||
6 | Giăng Báp-tít chào đời | 1:57-66 | |||
7 | Bài ca tụng và lời tiên tri của Xa-cha-ri | 1:68-80 | |||
8 | Đức Chúa Jesus giáng sinh | 1:18-25 | 2:1-7 | ||
9 | Những người chăn chiên | 2:8-20 | |||
10 | Những nhà thông thái | 2:1-12 | |||
11 | Dâng Hài Nhi Jesus tại Đền Thờ | 2:21-40 | |||
12 | Lánh nạn sang Ai Cập | 2:13-23 | |||
13 | Thiếu niên Jesus tại Đền Thờ | 2:41-52 |
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus: Giai Đoạn Chuẩn Bị
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Chức vụ của Giăng Báp-tít | 3.1-12 | 1:1-8 | 3:1-18 | 1:19-34 |
2 | Giăng Báp-tít bị tù | 3:19-20 | |||
3 | Đức Chúa Jesus nhận báp-têm | 3:13-17 | 3:9-11 | 3:21-22 | |
4 | Gia phổ của Đức Chúa Jesus | 1:1-17 | 3:23-38 | ||
5 | Đức Chúa Jesus chịu cám dỗ | 4:1-11 | 1:12-13 | 4:11-13 |
Khởi Đầu Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Phép lạ đầu tiên | 2:1-12 | |||
2 | Chúa dẹp sạch Đền Thờ | 2:13-15 | |||
3 | Ni-cô-đem gặp Chúa | 3:1-21 | |||
4 | Các môn đệ Chúa làm báp-têm | 3:22; 4:1-2 | |||
5 | Giăng Báp-tít tái xác nhận Chúa | 3:23-36 | |||
6 | Chúa nói chuyện với phụ nữ Sa-ma-ri | 4:4-42 | |||
7 | Chúa về vùng Ga-li-lê | 4:12-17 | 1:14-15 | 4:14-15 | 4:43-45 |
8 | Chúa bị người Na-za-rét khước từ lần thứ nhất | 4:16-30 | |||
9 | Chúa gọi các môn đệ đầu tiên | 4:18-22 | 1:16-20 | 5:1-11 | 1:35-41 |
10 | Chúa tại nhà hội Ca-bê-na-um | 7:28-29 | 1:21-28 | 4:31-37 | 7:46 |
11 | Chúa chữa lành mẹ vợ của Phi-e-rơ | 8:14-17 | 1:29-34 | 4:38-41 | |
12 | Chúa rời Ca-bê-na-um | 1:35-38 | 4:42-43 | ||
13 | Hành trình truyền giảng tại Ga-li-lê | 4:23-25 | 1:39 | 4:44 |
Bài Giảng Trên Núi
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Dẫn nhập | 5:1-2 | 6:20 | ||
2 | Các phước lành | 5:3-12 | 6:20 | ||
3 | Những lời nguyền | 6:24-26 | |||
4 | Muối và ánh sáng | 5:13-16 | 9:50 | 11:33-36; 14:34-35 | |
5 | Luật pháp | 5:17-20 | 16:16-17 | ||
6 | Giết người | 5:21-26 | 16:16-17 | ||
7 | Ngoại tình và tham dục | 5:21-26 | |||
8 | Ly dị | 5:21-26 | 16:18 | ||
9 | Thề | 5:3-42 | 6:29-30 | ||
10 | Yêu mến kẻ thù | 6:1-8 | 6:27-28; 32-36 | ||
11 | Cầu nguyện và bố thí | 6:9-15 | |||
12 | Bài Cầu Nguyện Chúa dạy | 6:9-15 | 11:1-4 | ||
13 | Sự kiêng ăn và châu báu | 6:22-23 | 12:33-34 | ||
14 | Tầm quan trọng của mắt | 6:24 | 11:34-36 | ||
15 | Đầy tớ hai chủ | 6:25-34 | 16:13 | ||
16 | Lo lắng | 7:1-5 | 12:22-31 | ||
17 | Đoán xét | 7:6 | 6:37-42 | ||
18 | Xúc phạm đến Đức Thánh Linh | 7:7-11 | |||
19 | Đức Chúa Trời đáp lời cầu nguyện | 7:12 | 11:9-13 | ||
20 | Luật vàng | 7:13-14 | 6:31 | ||
21 | Cổng hẹp | 7:15-20 | 13:23-24 | ||
22 | Nhận biết người tốt | 7:21-23 | 6:43-45 | ||
23 | Lời cảnh cáo về sự tự hủy hoại | 7:21-23 | 6:46; 13:26-27 | ||
24 | Nghe và làm | 7:28-29 | 6:47-49 | ||
25 | Phần kết luận | 7:26 |
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
Ký Thuật Theo Lu-ca
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giu-đê
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Kết hôn và ly dị | 19:1-12 | 10:1-12 | ||
2 | Đức Chúa Jesus ban phước cho trẻ em | 19:13-15 | 10:13-16 | 18:15-17 | 3:3, 5 |
3 | Người thanh niên giàu có | 19:16-30 | 10:17-31 | 18:18-30 | |
4 | Ẩn dụ về người làm việc trong vườn nho | 20:1-10 | |||
5 | Lời báo trước lần thứ ba về việc Chúa hy sinh | 20:17-19 | 10:32-34 | 18:31-34 | |
6 | Đức Chúa Jesus và ma quỷ | 20:20-28 | 10:35-45 | 22:24-27 | |
7 | Chúa chữa lành người mù | 20:29-34 | 10:46-52 | 18:35-43 | |
8 | Xa-chê gặp Chúa | 19:1-10 | |||
9 | Ẩn dụ về các ta-lâng | 25:14-30 | 19:11-27 |
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giê-ru-sa-lem
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Chúa vào thành Giê-ru-sa-lem | 21:1-17 | 11:1-11 | 19:28-46 | 12:12-50; 2:13-15 |
2 | Lời tiên báo về sự hủy hoại của Giê-ru-sa-lem | 21:1-17 | 11:1-11 | 19:28-46 | 12:12-50; 2:13-15 |
3 | Đức Chúa Jesus dự lễ Khánh Thành Đền Thờ | 10:22-39 | |||
4 | Đức Chúa Jesus cứu sống La-xa-rơ | 10:40-11:44 | |||
5 | Chúa gặp các trưởng tế và người Pha-ri-si | 11:45-53 | |||
6 | Đức Chúa Jesus tại Ép-ra-im | 11:54-57 | |||
7 | Chúa quở cây vả | 21:18-19 | 11:12-14 | ||
8 | Chúa thanh tẩy Đền Thờ | 21:12-13 | 11:15-19 | 19:45-48 | 2:13-17 |
9 | Ý nghĩa của cây vả héo khô | 21:20-22 | 11:20-26 | 14:13-14 | |
10 | Chất vấn về thẩm quyền | 21:23-27 | 11:27-33 | 20:1-8 | 2:18 |
11 | Ẩn dụ về hai người con trai | 21:28-32 | |||
12 | Ẩn dụ về những người làm thuê gian ác | 21:33-46 | 12:1-12 | 20:9-19 | |
13 | Ẩn dụ về tiệc cưới | 22:1-14 | 14:16-24 | ||
14 | Vấn đề cống hiến cho Sê-sa | 22:15-22 | 12:13-17 | 20:20-26 | 3:2 |
15 | Thắc mắc về sự sống lại | 22:23-33 | 12:18-27 | 20:27-40 | |
16 | Điều răn lớn nhất | 22:34-40 | 12:28-34 | 10:25-28 | |
17 | Con Vua Đa-vít | 22:41-46 | 12:35-37 | 20:41-44 | |
18 | Lời nguyền rủa cho người Pha-ri-si | 23:1-36 | 12:37-40 | 20:45-47 | |
19 | Khóc thương Giê-ru-sa-lem | 23:37-39 | 13:34-35 | ||
20 | Bà góa dâng hiến | 12:41-44 | 21:1-4 | ||
21 | Tiên báo về sự hủy hoại Đền Thờ | 24:1-3 | 13:1-4 | 21:5-7 | |
22 | Dấu hiệu tận thế | 24:4-8 | 13:5-8 | 21:8-11 | |
23 | Khởi đầu của những hoạn nạn | 24:9-14 | 13:9-13 | 21:12-19 | 14:26; 15:21; 16:2 |
24 | Sự tàn phá hoang tàn | 24:15-22 | 13:14-20 | 21:20-24 | |
25 | Hoạn nạn gia tăng | 24:23-25 | 13:21-23 | 17:20-23 | |
26 | Thời kỷ của Con Người | 24:26-28 | 17:23-24, 37 | ||
27 | Sự xuất hiện của Con Người | 24:29-31 | 13:24-27 | 21:25-28 | |
28 | Ẩn dụ về cây vả | 24:32-33 | 13:28-29 | 21:29-31 | |
29 | Thời điểm của ngày tận thế | 24:34-36 | 13:30-32 | 21:32-33 | |
30 | Kết thúc Phúc Âm Mác | 13:33-37 | |||
31 | Kết thúc Phúc Âm Lu-ca | 21:34-36 | |||
32 | Nhu cầu tỉnh thức | 24:37-41 | 17:26-27, 34-35 | ||
33 | Tỉnh thức và trung tín | 24:42-51 | 12:39-46 | ||
34 | Ẩn dụ về mười cô dâu | 25:1-13 | |||
35 | Ẩn dụ về các ta-lâng | 25:14-30 | 19:12-27 | ||
36 | Sự phán xét cuối cùng | 25:31-46 | 5:28-29 | ||
37 | Tóm tắt thời gian tại Giê-ru-sa-lem | 21:37-38 |
Sự Hy Sinh Của Đức Chúa Jesus
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Âm mưu sát hại Chúa | 26:1-5 | 14:1-2 | 22:1-2 | 11:47-53 |
2 | Chúa được xức dầu tại Bê-tha-ny | 26:6-13 | 14:3-9 | 7:36-50 | 12:1-11 |
3 | Giu-đa phản bội Chúa | 26:14-16 | 14:10-11 | 22:3-6 | 18:2-5 |
4 | Chuẩn bị lễ Vượt Qua | 26:17-19 | 14:12-16 | 22:7-13 | |
5 | Chúa rửa chân cho các môn đồ | 13:1-20 | |||
6 | Kẻ phản bội | 26:20-25 | 14:17-21 | 22:14; 21-23 | 13:21-30 |
7 | Thiết lập lễ Tiệc Thánh | 26:26-29 | 14:22-25 | 22:15-20 | |
8 | Những lời dạy dỗ cuối cùng | 29:28; 20:25-28 | 10:42-45 | 22:21-38 | 13:4-5; 12-14; 36-38 |
9 | Lời báo trước Phi-e-rơ chối Chúa | 29:28; 20:25-28 | 10:42-45 | 22:21-38 | 13:4-5; 12-14; 36-38 |
10 | Những lời từ biệt | 13:31-17:26 | |||
11 | Lời cầu nguyện của Chúa | 13:31-17:26 | |||
12 | Đường đến Ghết-sê-ma-nê | 26:30-35 | 14:26-31 | 22:39; 22:31-34 | 18:1; 13:36-38; 16:32 |
13 | Trong vườn Ghết-sê-ma-nê | 26:36-46 | 14:32-42 | 22:40-46 | 18:1; 12:27; 14:31; 18:11 |
14 | Chúa bị bắt | 16:47-56 | 14:43-52 | 22:47-53 | 18:2-12, 20 |
15 | Chúa bị xử trước Tòa Công Luận | 26:57-75 | 14:53-72 | 22:54-71 | 18:13-27 |
16 | Phi-e-rơ chối Chúa | 26:57-75 | 14:53-72 | 22:54-71 | 18:13-27 |
17 | Chúa bị giải đến Phi-lát | 27:1-2 | 15:1 | 23:1 | 18:28-32 |
18 | Giu-đa chết | 27:3-10 | |||
19 | Chúa bị Phi-lát xét xử | 27:11-14 | 25:2-5 | 23:2-5 | 18:33-37; 19:6, 9-10 |
20 | Hê-rốt gặp Chúa | 23:6-16 | |||
21 | Chúa bị kết án tử hình | 17:15-26 | 15:6-15 | 23:17-25 | 18:38-40; 19:4-16 |
23 | Chúa bị những người lính chế nhạo | 27:27-31 | 15:16-20 | 19:1-3 | |
24 | Đường đến Gô-gô-tha | 17:32-44 | 15:21-32 | 23:26-43 | 19:17-24 |
24 | Chúa bị đóng đinh | 17:32-44 | 15:21-32 | 23:26-43 | 19:17-24 |
25 | Chúa chết trên thập tự | 27:45-61 | 15:33-47 | 23:44-56 | 19:25-42 |
26 | Chúa được chôn cất | 27:45-61 | 15:33-47 | 23:44-56 | 19:25-42 |
27 | Phần mộ Chúa bị canh giữ | 27:62-66 |
Đức Chúa Jesus Phục Sinh
# | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Ngôi mộ trống | 28:1-10 | 16:1-11 | 24:1-12 | 20:1-18 |
2 | Lãnh đạo Do Thái hối lộ lính La-mã | 28:11-15 | |||
3 | Đức Chúa Jesus trò chuyện với hai môn đồ trên đường về Em-ma-út | 16:12-13 | 24:13-35 | ||
4 | Đức Chúa Jesus xuất hiện tại Giê-ru-sa-lem | 24:36-49 | |||
5 | Đức Chúa Jesus xuất hiện với các môn đồ lần thứ hai | 20:19-29 | |||
6 | Đức Chúa Jesus gặp các môn đồ tại Ga-li-lê | 21:1-24 | |||
7 | Đức Chúa Jesus gặp các môn đồ trên núi | 28:16-20 | 16:14-16 | ||
8 | Dấu hiệu của người tin Chúa | 16:17-18 | |||
9 | Chúa thăng thiên | 16:19 | 24:50-53 | ||
10 | Các môn đồ công bố Phúc Âm | 16:20 | |||
11 | Lời kết luận của Giăng về Phúc Âm | 20:30-31; 21:25 |
Tài Liệu
- Kinh Thánh - Thư Viện Tin Lành
- Kinh Thánh - Bản Dịch 1925 - Thánh Kinh Hội Anh Quốc và Hải Ngoại
- Kinh Thánh - Bản Dịch 2011 - Mục sư Đặng Ngọc Báu
- Kinh Thánh - Bản Dịch Việt Ngữ - Thư Viện Tin Lành
- Kinh Thánh - Bản Dịch Đại Chúng - Thư Viện Tin Lành
- Kinh Thánh - Bản Dịch Ngữ Căn - Thư Viện Tin Lành
- Sơ Lược Bốn Sách Phúc Âm
- Cuộc Đời Đức Chúa Jesus - Phước Nguyên