Khác biệt giữa các bản “Sơ Lược Bốn Sách Phúc Âm”
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
Dòng 939: | Dòng 939: | ||
==Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giu-đê== | ==Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giu-đê== | ||
− | |||
{| | {| | ||
+ | |+ | ||
+ | ! scope="col" | Số thứ tự | ||
+ | ! scope="col" | Nội Dung | ||
+ | ! scope="col" | Ma-thi-ơ | ||
+ | ! scope="col" | Mác | ||
+ | ! scope="col" | Lu-ca | ||
+ | ! scope="col" | Giăng | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 1 | ||
+ | | [[Kết hôn và ly dị]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 2 | ||
+ | | [[Đức Chúa Jesus ban phước cho trẻ em]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 3 | ||
+ | | [[Người thanh niên giàu có]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 4 | ||
+ | | [[Ẩn dụ về người làm việc trong vườn nho]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 5 | ||
+ | | [[Lời báo trước lần thứ ba về việc Chúa hy sinh]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 6 | ||
+ | | [[Đức Chúa Jesus và ma quỷ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 7 | ||
+ | | [[Chúa chữa lành người mù]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 8 | ||
+ | | [[Xa-chê gặp Chúa]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 9 | ||
+ | | [[Ẩn dụ về các ta-lâng]] || || || || | ||
|- | |- | ||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
− | |||
|} | |} | ||
− | |||
− | |||
==Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giê-ru-sa-lem== | ==Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giê-ru-sa-lem== | ||
+ | {| | ||
+ | |+ | ||
+ | ! scope="col" | Số thứ tự | ||
+ | ! scope="col" | Nội Dung | ||
+ | ! scope="col" | Ma-thi-ơ | ||
+ | ! scope="col" | Mác | ||
+ | ! scope="col" | Lu-ca | ||
+ | ! scope="col" | Giăng | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 1 | ||
+ | | [[Ngôi mộ trống]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 2 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 3 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 4 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 5 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 6 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 7 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 8 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 9 | ||
+ | | [[Ẩn dụ về ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 10 | ||
+ | | [[Ẩn dụ v]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 1 | ||
+ | | [[Ngôi mộ trống]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 2 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 3 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 4 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 5 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 6 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 7 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 8 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 9 | ||
+ | | [[Ẩn dụ về ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 10 | ||
+ | | [[Ẩn dụ v]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 1 | ||
+ | | [[Ngôi mộ trống]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 2 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 3 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 4 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 5 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 6 | ||
+ | | [[Ngôi mộ ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 7 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 8 | ||
+ | | [[Ngôi ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 9 | ||
+ | | [[Ẩn dụ về ]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | ! scope="row" | 10 | ||
+ | | [[Ẩn dụ v]] || || || || | ||
+ | |- | ||
+ | |} | ||
{| | {| |
Phiên bản lúc 19:41, ngày 22 tháng 5 năm 2020
Mục lục
- 1 Giai Đoạn Trước Khi Đức Chúa Jesus Khởi Hành Chức Vụ
- 2 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus: Giai Đoạn Chuẩn Bị
- 3 Khởi Đầu Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
- 4 Bài Giảng Trên Núi
- 5 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
- 6 Ký Thuật Theo Lu-ca
- 7 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giu-đê
- 8 Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giê-ru-sa-lem
- 9 Sự Hy Sinh Của Đức Chúa Jesus
- 10 Đức Chúa Jesus Phục Sinh
- 11 Tài Liệu
- 12 Liên Kết
Giai Đoạn Trước Khi Đức Chúa Jesus Khởi Hành Chức Vụ
Số thứ tự | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Tiểu dẫn | 1:1-4 | 1:1-18 | ||
2 | Báo tin Giăng Báp-tít ra đời | 1:5-25 | |||
3 | Thiên sứ báo tin Chúa giáng sinh | 1:26-38 | |||
4 | Ma-ri thăm Ê-li-sa-bét | 1:39-45 | |||
5 | Ca khúc tôn ngợi Đức Chúa Trời của Ma-ri | 1:46-56 | |||
6 | Giăng Báp-tít chào đời | 1:57-66 | |||
7 | Bài ca tụng và lời tiên tri của Xa-cha-ri | 1:68-80 | |||
8 | Đức Chúa Jesus giáng sinh | 1:18-25 | 2:1-7 | ||
9 | Những người chăn chiên | 2:8-20 | |||
10 | Những nhà thông thái | 2:1-12 | |||
11 | Dâng Hài Nhi Jesus tại Đền Thờ | 2:21-40 | |||
12 | Lánh nạn sang Ai Cập | 2:13-23 | |||
13 | Thiếu niên Jesus tại Đền Thờ | 2:41-52 |
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus: Giai Đoạn Chuẩn Bị
Số thứ tự | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Chức vụ của Giăng Báp-tít | 3.1-12 | 1:1-8 | 3:1-18 | 1:19-34 |
2 | Giăng Báp-tít bị tù | 3:19-20 | |||
3 | Đức Chúa Jesus nhận báp-têm | 3:13-17 | 3:9-11 | 3:21-22 | |
4 | Gia phổ của Đức Chúa Jesus | 1:1-17 | 3:23-38 | ||
5 | Đức Chúa Jesus chịu cám dỗ | 4:1-11 | 1:12-13 | 4:11-13 |
Khởi Đầu Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
Số thứ tự | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Phép lạ đầu tiên | 2:1-12 | |||
2 | Chúa dẹp sạch Đền Thờ | 2:13-15 | |||
3 | Ni-cô-đem gặp Chúa | 3:1-21 | |||
4 | Các môn đệ Chúa làm báp-têm | 3:22; 4:1-2 | |||
5 | Giăng Báp-tít tái xác nhận Chúa | 3:23-36 | |||
6 | Chúa nói chuyện với phụ nữ Sa-ma-ri | 4:4-42 | |||
7 | Chúa về vùng Ga-li-lê | 4:12-17 | 1:14-15 | 4:14-15 | 4:43-45 |
8 | Chúa bị người Na-za-rét khước từ lần thứ nhất | 4:16-30 | |||
9 | Chúa gọi các môn đệ đầu tiên | 4:18-22 | 1:16-20 | 5:1-11 | 1:35-41 |
10 | Chúa tại nhà hội Ca-bê-na-um | 7:28-29 | 1:21-28 | 4:31-37 | 7:46 |
11 | Chúa chữa lành mẹ vợ của Phi-e-rơ | 8:14-17 | 1:29-34 | 4:38-41 | |
12 | Chúa rời Ca-bê-na-um | 1:35-38 | 4:42-43 | ||
13 | Hành trình truyền giảng tại Ga-li-lê | 4:23-25 | 1:39 | 4:44 |
Bài Giảng Trên Núi
Số thứ tự | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Dẫn nhập | 5:1-2 | 6:20 | ||
2 | Các phước lành | 5:3-12 | 6:20 | ||
3 | Những lời nguyền | 6:24-26 | |||
4 | Muối và ánh sáng | 5:13-16 | 9:50 | 11:33-36; 14:34-35 | |
5 | Luật pháp | 5:17-20 | 16:16-17 | ||
6 | Giết người | 5:21-26 | 16:16-17 | ||
7 | Ngoại tình và tham dục | 5:21-26 | |||
8 | Ly dị | 5:21-26 | 16:18 | ||
9 | Thề | 5:3-42 | 6:29-30 | ||
10 | Yêu mến kẻ thù | 6:1-8 | 6:27-28; 32-36 | ||
11 | Cầu nguyện và bố thí | 6:9-15 | |||
12 | Bài Cầu Nguyện Chúa dạy | 6:9-15 | 11:1-4 | ||
13 | Sự kiêng ăn và châu báu | 6:22-23 | 12:33-34 | ||
14 | Tầm quan trọng của mắt | 6:24 | 11:34-36 | ||
15 | Đầy tớ hai chủ | 6:25-34 | 16:13 | ||
16 | Lo lắng | 7:1-5 | 12:22-31 | ||
17 | Đoán xét | 7:6 | 6:37-42 | ||
18 | Xúc phạm đến Đức Thánh Linh | 7:7-11 | |||
19 | Đức Chúa Trời đáp lời cầu nguyện | 7:12 | 11:9-13 | ||
20 | Luật vàng | 7:13-14 | 6:31 | ||
21 | Cổng hẹp | 7:15-20 | 13:23-24 | ||
22 | Nhận biết người tốt | 7:21-23 | 6:43-45 | ||
23 | Lời cảnh cáo về sự tự hủy hoại | 7:21-23 | 6:46; 13:26-27 | ||
24 | Nghe và làm | 7:28-29 | 6:47-49 | ||
25 | Phần kết luận | 7:26 |
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Ga-li-lê
Ký Thuật Theo Lu-ca
Nội Dung
|
Ma-thi-ơ
|
Mác
|
Lu-ca
|
Giăng
|
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giu-đê
Số thứ tự | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Kết hôn và ly dị | ||||
2 | Đức Chúa Jesus ban phước cho trẻ em | ||||
3 | Người thanh niên giàu có | ||||
4 | Ẩn dụ về người làm việc trong vườn nho | ||||
5 | Lời báo trước lần thứ ba về việc Chúa hy sinh | ||||
6 | Đức Chúa Jesus và ma quỷ | ||||
7 | Chúa chữa lành người mù | ||||
8 | Xa-chê gặp Chúa | ||||
9 | Ẩn dụ về các ta-lâng |
Chức Vụ Của Đức Chúa Jesus Tại Giê-ru-sa-lem
Số thứ tự | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Ngôi mộ trống | ||||
2 | Ngôi | ||||
3 | Ngôi | ||||
4 | Ngôi mộ | ||||
5 | Ngôi mộ | ||||
6 | Ngôi mộ | ||||
7 | Ngôi | ||||
8 | Ngôi | ||||
9 | Ẩn dụ về | ||||
10 | Ẩn dụ v | ||||
1 | Ngôi mộ trống | ||||
2 | Ngôi | ||||
3 | Ngôi | ||||
4 | Ngôi mộ | ||||
5 | Ngôi mộ | ||||
6 | Ngôi mộ | ||||
7 | Ngôi | ||||
8 | Ngôi | ||||
9 | Ẩn dụ về | ||||
10 | Ẩn dụ v | ||||
1 | Ngôi mộ trống | ||||
2 | Ngôi | ||||
3 | Ngôi | ||||
4 | Ngôi mộ | ||||
5 | Ngôi mộ | ||||
6 | Ngôi mộ | ||||
7 | Ngôi | ||||
8 | Ngôi | ||||
9 | Ẩn dụ về | ||||
10 | Ẩn dụ v |
Nội Dung
|
Ma-thi-ơ
|
Mác
|
Lu-ca
|
Giăng
|
Sự Hy Sinh Của Đức Chúa Jesus
Số thứ tự | Nội Dung | Ma-thi-ơ | Mác | Lu-ca | Giăng |
---|---|---|---|---|---|
1 | Âm mưu sát hại Chúa | ||||
2 | Chúa được xức dầu tại Bê-tha-ny | ||||
3 | Giu-đa phản bội Chúa | ||||
4 | Chuẩn bị lễ Vượt Qua | ||||
5 | Chúa rửa chân cho các môn đồ | ||||
6 | Kẻ phản bội | ||||
7 | Thiết lập lễ Tiệc Thánh | ||||
8 | Những lời dạy dỗ cuối cùng | ||||
9 | Lời báo trước Phi-e-rơ chối Chúa | ||||
10 | Những lời từ biệt | ||||
11 | Lời cầu nguyện của Chúa | ||||
12 | Đường đến Ghết-sê-ma-nê | ||||
13 | Trong vườn Ghết-sê-ma-nê | ||||
14 | Chúa bị bắt | ||||
15 | Chúa bị xử trước Tòa Công Luận | ||||
16 | Phi-e-rơ chối Chúa | ||||
17 | Chúa bị giải đến Phi-lát | ||||
18 | Giu-đa chết | ||||
19 | Chúa bị Phi-lát xét xử | ||||
20 | Hê-rốt gặp Chúa | ||||
21 | Chúa bị kết án tử hình | ||||
23 | Chúa bị những người lính chế nhạo | ||||
24 | Đường đến Gô-gô-tha | ||||
24 | Chúa bị đóng đinh | ||||
25 | Chúa chết trên thập tự | ||||
26 | Chúa được chôn cất | ||||
27 | [[1. Phần mộ Chúa bị canh giữ]] |
Đức Chúa Jesus Phục Sinh
Tài Liệu
- Kinh Thánh - Thư Viện Tin Lành
- Kinh Thánh - Bản Dịch 1925 - Thánh Kinh Hội Anh Quốc và Hải Ngoại
- Kinh Thánh - Bản Dịch 2011 - Mục sư Đặng Ngọc Báu
- Kinh Thánh - Bản Dịch Việt Ngữ - Thư Viện Tin Lành
- Kinh Thánh - Bản Dịch Đại Chúng - Thư Viện Tin Lành
- Kinh Thánh - Bản Dịch Ngữ Căn - Thư Viện Tin Lành
- Sơ Lược Bốn Sách Phúc Âm
- Cuộc Đời Đức Chúa Jesus - Phước Nguyên