Khác biệt giữa các bản “Kinh Thánh”
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
Dòng 180: | Dòng 180: | ||
* [[Khải Huyền]] | * [[Khải Huyền]] | ||
</ul> | </ul> | ||
+ | |} | ||
+ | |||
+ | ==Địa Ddanh== | ||
+ | {| | ||
+ | | valign="top" | | ||
+ | :* Ai-cập | ||
+ | :* An-ti-ốt | ||
+ | :* Ba-bên | ||
+ | :* Ba-by-lôn | ||
+ | :* Bê-tên | ||
+ | :* Bê-tha-ny | ||
+ | :* [[Bết-lê-hem]] | ||
+ | :* Biển Chết | ||
+ | :* Biển Đỏ | ||
+ | | valign="top" | | ||
+ | :* Ca-na | ||
+ | :* Ca-na-an | ||
+ | :* Cạt-mên | ||
+ | :* Cô-lô-se | ||
+ | :* Cô-rinh-tô | ||
+ | :* Ê-phê-sô | ||
+ | | valign="top" | | ||
+ | :* Ga-la-ti | ||
+ | :* [[Ga-li-lê]] | ||
+ | :* Ghết-sê-ma-nê | ||
+ | :* Ghinh-ganh | ||
+ | :* Giê-ri-cô | ||
+ | :* Giê-ru-sa-lem | ||
+ | :* Giô-đanh | ||
+ | | valign="top" | | ||
+ | :* Hếp-rôn | ||
+ | :* Lao-đi-cê | ||
+ | :* Na-xa-rét | ||
+ | :* Phi-líp | ||
+ | :* Rô-ma | ||
+ | :* Tê-sa-lô-ni-ca | ||
|} | |} | ||
Phiên bản lúc 04:34, ngày 21 tháng 10 năm 2015
Mục lục
Các Bản Dịch Kinh Thánh Tiếng Việt
- Bản Dịch Truyền Thống (1926)
- Tân Ước Nhuận Chánh
- Kinh Thánh Diễn Ý
- Bản Dịch 2002
- Bản Dịch 2011
- Bản Hiệu Đính 2011
Giới Thiệu Các Sách Trong Kinh Thánh
-
Cựu Ước
|
|
|
|
- Tân Ước
|
|
|
Nội Dung Các Sách Trong Kinh Thánh
-
Cựu Ước
- Tân Ước
Địa Ddanh
|
|
|
|
Cẩm Nang Cho Cuộc Sống
Suy Gẫm Kinh Thánh
- Sống Với Thánh Kinh
- Lời Sống Hằng Ngày
Bài Học Kinh Thánh
- Bài Học Trường Chúa Nhật
- Bài Học Kinh Thánh Hằng Tuần
Tài Liệu Nghiên Cứu
- Thánh Kinh Từ Điển
- Thánh Kinh Nhập Môn
- Thánh Kinh Lược Khảo
- Thánh Kinh Khảo Học
Sách Giải Nghĩa Kinh Thánh
- William Barclay
- Matthew Henry
- Warren Wiersbe
Tài Liệu
- Kinh Thánh - Bản Dịch 1926 - Thánh Kinh Hội Anh Quốc và Hải Ngoại
- Kinh Thánh - Bản Dịch 2011 - Mục sư Đặng Ngọc Báu
- Thánh Kinh Lược Khảo - Nhà Xuất Bản Tin Lành Sài Gòn (1970)
- Thánh Kinh Từ Điển - William C. Cadman - Nhà Xuất Bản Tin Lành Sài Gòn (1953)
- Giải Nghĩa Kinh Thánh - William Barclay - Văn Phẩm Nguồn Sống
- Giải Nghĩa Kinh Thánh - Warren Wiersbe - Văn Phẩm Nguồn Sống
- Bách Khoa Từ Điển Tin Lành